Chỉ Số nhân vật của Lineage 2 Revolution

Thứ tư - 01/08/2018 10:06
Chỉ số nhân vật của Lineage 2 Revolution được phân ra rất cụ thể. Có thể kiểm tra ngay chỉ số của nhân vật thay đổi ra sao khi dùng vật phẩm hoặc khi tăng cấp.

Đặc trưng của các chỉ số

 
chi so nhan vat

Chỉ số là yếu tố quan trọng quyết định sức mạnh của nhân vật, theo đó quyết định tất cả các sức mạnh như lực tấn công, lực phòng thủ… Sức mạnh sẽ thay đổi theo từng chỉ số khác nhau, khi chỉ số đó tăng lên thì sức mạnh cũng tăng theo.

Các loại chỉ số


Có 37 chỉ số cơ bản, với mỗi chỉ số nhỏ lại kèm hiệu ứng khác nhau.
 
Các loại chỉ số
Tấn công vật lý Tấn công phép Xuyên kháng Chí mạng
Tỉ lệ tăng sát thương chí mạng Tăng sát thương chí mạng Chính xác Sát thương xuyên thủ
Tỉ Lệ Tăng Tốc Độ Hấp thụ HP Tỉ lệ tăng EXP nhận Tỉ lệ tăng Adena nhận
Phòng thủ vật lý Phòng thủ phép HP tối đa MP tối đa
Suy yếu Tránh né Tỉ lệ hồi phục HP Tỉ lệ hồi phục MP
Tỉ lệ giảm tốn MP Giảm Cooldown Skill Tăng tỉ lệ kháng chí mạng Tỉ lệ tăng sát thương
Tỉ lệ giảm sát thương Tỉ lệ giảm tấn công vật lý Tỉ lệ tăng tấn công phép Tỉ lệ tăng phòng thủ vật lý
Tỉ lệ tăng phòng thủ phép Giảm lượng sát thương cố định Tỉ lệ tăng tốc độ Tăng tỉ lệ kháng chí mạng
Tỉ lệ kháng gây choáng Tăng tỉ lệ né tránh Tăng tỉ lệ chính xác Kháng trạng thái bất lợi
Kháng chí mạng      

1) Tấn công vật lý: Lực tấn công được tính toán khi tấn công vật lý
2) Tấn công phép: Lực tấn công được tính toán khi tấn công phép
3) Phòng thủ vật lý: Lực phòng thủ làm giảm nhẹ tấn công vật lý của đối phương
4) Phòng thủ phép: Lực phòng thủ làm giảm nhẹ tấn công phép của đối phương
5) Chí mạng: Giá trị biến số để tính toán ra tỉ lệ chí mạng
6) Kháng chí mạng: Giá trị biến số nhằm tính toán tỉ lệ không áp dụng chí mạng đối với tấn công của đối phương
7) Tỉ lệ tăng sát thương chí mạng: Lượng tăng sát thương trong trường hợp tấn công là chí mạng
8) Xuyên kháng: Giá trị biến số đối với giảm lực phòng thủ của đối phương trong khi sát thương (hiện chỉ áp dụng cho PvP.
9) Suy yếu: Giá trị biến số đối với giảm chỉ số xuyên kháng của đối phương trong khi sát thương (hiện chỉ áp dụng cho PvP.)
10) Chính xác: Giá trị biến số để tính toán tỉ lệ trúng đích khi tấn công thường đối phương
11) Tránh né: Giá trị biến số tỉ lệ không trúng tấn công thường và biến số giảm sát thương
12) Hồi phục HP: Chỉ số HP tự hồi phục mỗi 10 giây (Chỉ áp dụng 30% khi đang chiến đấu)
13) Hồi phục MP: Chỉ số MP tự hồi phục mỗi 10 giây (Chỉ áp dụng 30% khi đang chiến đấu)
14) Sát thương xuyên thủ: Lượng sát thương áp dụng cố định không phụ thuộc vào phòng thủ của đối phương
15) Giảm sát thương cố định: Chỉ số giảm theo giá trị cố định đối với sát thương cuối của đối phương
16) Tỉ lệ tăng tăng tấn công vật lý: Giá trị tỉ lệ tăng lực tấn công vật lý
17) Tỉ lệ tăng tấn công phép: Giá trị tỉ lệ tăng lực tấn công phép
18) Tỉ lệ tăng phòng thủ vật lý: Giá trị tỉ lệ tăng lực phòng thủ vật lý
19) Tỉ lệ tăng phòng thủ phép: Giá trị tỉ lệ tăng lực phòng thủ phép
20) Tỉ lệ tăng tốc độ: Tỉ lệ tăng tốc độ di chuyển của nhân vật
21) Tỉ lệ tăng tốc độ tấn công: Tỉ lệ tăng tốc độ tấn công của nhân vật
22) Tỉ lệ giảm MP: Giá trị tỉ lệ giảm MP tiêu hao khi sử dụng skill
23) Tỉ lệ hấp thụ HP: Tỉ lệ HP hồi phục so với sát thương thêm khi tấn công đối phương
24) Giảm Cooldown Skill: Giảm thời gian phải chờ hồi để sử dụng lại skill (tính theo giây)
25) Tỉ lệ tăng Adena nhận: Tỉ lệ nhận thêm khi nhận Adena
26) Tỉ lệ tăng EXP nhận: Tỉ lệ nhận thêm khi nhận EXP
27) Tỉ lệ tăng sát thương: Giá trị tỉ lệ tăng sát thương cuối cho đối phương
28) Tỉ lệ giảm sát thương: Giá trị tỉ lệ giảm sát thương cuối từ đối phương
29) Tăng tỉ lệ chính xác chí mạng: Tỉ lệ thêm áp dụng khi chí mạng
30) Tăng tỉ lệ kháng chí mạng: Tỉ lệ giảm thêm đối với không áp dụng chí mạng đối với tấn công của đối phương
31) HP tối đa: Là chỉ số sinh lực tối đa của nhân vật và khi chỉ số HP về 0 sẽ không thể chiến đấu.
32) MP tối đa: Là chỉ số mana tối đa của nhân vật và tiêu khi nhân vật sử dụng skill.
33) Tỉ lệ kháng gây choáng: Tỉ lệ không dính tác dụng của gây choáng khi trúng skill gây choáng
34) Tỉ lệ kháng làm chậm: Tỉ lệ bỏ qua làm chậm
35)  Tăng tỉ lệ né tránh: Chỉ số thêm vào tỉ lệ tránh skill hay tấn công của địch
36) Tăng tỉ lệ chính xác: Chỉ số thêm vào tỉ lệ trúng đích khi dùng skill hay tấn công địch
37) Tỉ lệ kháng trạng thái bất lợi: Tỉ lệ không dính tác dụng gây choáng và đánh ngã khi bị đối phương sử dụng.

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây